Hiện nay các tuyến xe buýt điện trung bình và nhỏ đã hoạt động được gần 01 năm và đang sử dụng tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu khí nén tự nhiên trên địa bàn Thành phố để áp dụng trong thời gian đặt hàng thí điểm đến hết 31/01/2026 theo Văn bản số 484/UBND-KTN ngày 22/02/2024 của UBND Thành phố. Do đó, để có cơ sở xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố phục vụ công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt điện trung bình và nhỏ từ năm 2026 và thực hiện đúng chỉ đạo tại kế hoạch, lộ trình chuyển đổi phương tiện năng lượng điện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 876/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 và Kế hoạch số 149/KH-UBND ngày 28/5/2025 của UBND Thành phố, Thành phố ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố.
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định quy định về "Định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội".
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố.
Định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ, được quy định cụ thể gồm:
1. Quy định định mức khấu hao phương tiện.
2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
4. Định mức tiêu hao năng lượng điện
5. Định mức bảo dưỡng ngày cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
7. Nội dung bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện trung bình và nhỏ.
8. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
9. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện trung bình và nhỏ.
10. Định ngạch bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
11. Nội dung bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
12. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
13. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
14. Định ngạch bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
15. Nội dung bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
16. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
17. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điệntrung bình và nhỏ
18. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
19. Nội dung bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
20. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
21. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
22. Định ngạch bảo dưỡng cấp v cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
23. Nội dung bảo dưỡng cấp v cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
24. Định mức lao động bảo dưỡng cấp v cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
25. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp v cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
26. Định ngạch bảo dưỡng cấp vi cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
27. Nội dung bảo dưỡng cấp vi cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
28. Định mức lao động bảo dưỡng cấp vi cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
29. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp vi cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
30. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
31. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
32. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
33. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn gầm - truyền lực
34. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
35. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
36. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa
37. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa
38. Định mức lao động sửa chữa lớn thân vỏ và khung xe
39. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
40. Định ngạch sử dụng lốp cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
41. Định ngạch sử dụng ắc quy cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
42. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
43. Định mức trạm sạc cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
44. Định mức quản lý phân xưởng cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
45. Định mức quản lý chung cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
46. Định mức lợi nhuận định mức cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
47. Định mức khác cho xe buýt điện trung bình và nhỏ
Ảnh minh họa
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Trung tâm Quản lý và Điều hành giao thông thành phố Hà Nội và các đơn vị liên quan tổng hợp, rà soát, đối chiếu, đánh giá các quy trình vận hành, trị số của bộ định mức để chuẩn xác lại các nội dung của định mức kinh tế kỹ thuật (gồm quy định áp dụng, thành phần công việc, thành phần hao phí, đơn vị tính, trị số định mức) trên cơ sở theo dõi, giám sát, thu thập số liệu từ quá trình thực hiện thực tế; Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội theo đúng quy định; tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, ban hành theo đúng quy trình, quy định.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
Đào Nga